nắn nót

Học thuật
Thân thiện
nắn nót

Một học sinh nắn nót viết từng chữ vào vở tập viết.

Định nghĩa
  1. Tính từ:

    • Cẩn thận, tỉ mỉ từng chi tiết nhỏ: "nắn nót" mô tả cách thực hiện một hành động, đặc biệt viết hoặc vẽ, với sự chú ý cao độ, cố gắng làm cho từng nét, từng phần trở nên đẹp đẽ, gọn gàng chính xác.
    • Chỉ sự trau chuốt, gọt giũa kỹ lưỡng: Từ này cũng có thể dùng để chỉ việc sửa sang, làm cho một thứ đó trở nên hoàn hảo hơn thông qua sự cẩn thận tỉ mỉ.
  2. Động từ (thường dùng kết hợp với động từ khác):

    • Làm một cách cẩn thận, trau chuốt: Hành động thực hiện một việc đó với thái độ nắn nót, chú trọng đến từng chi tiết nhỏ để đạt được kết quả tốt nhất.
dụ sử dụng
  • Tính từ:

    • Chữ ấy viết rất nắn nót. (Chữ của ấy được viết rất cẩn thận đẹp.)
    • Em nắn nót từng con số trong trang tập . (Em tỉ mỉ từng con số trong trang sách tập .)
  • Động từ (dạng kết hợp):

    • Cậu ấy nắn nót viết từng chữ một. (Cậu ấy cẩn thận viết từng chữ một.)
    • Nghệ nhân nắn nót tạo hình cho sản phẩm gốm. (Người nghệ nhân tỉ mỉ tạo hình cho sản phẩm bằng gốm.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "viết nắn nót": viết một cách cẩn thận, chậm rãi, chú ý đến hình dáng nét chữ.

    • Học sinh lớp một đang tập viết nắn nót. (Các học sinh lớp một đang tập viết một cách rất cẩn thận.)
  • "nói nắn nót": nói chậm rãi, rõ ràng từng từ, thường để nhấn mạnh hoặc dạy bảo.

    • Giáo viên nắn nót phát âm từ mới cho cả lớp nghe. (Giáo viên cẩn thận phát âm rõ ràng từ mới cho cả lớp nghe.)
Biến thể từ gần giống
  • Nắn (động từ): uốn, sửa cho thẳng hoặc cho đúng hình dạng.

    • Nắn lại cái que cho thẳng. (Uốn lại cái que cho thẳng.)
  • Nắn bóp (động từ): xoa bóp, day ấn (trong y học cổ truyền).

    • lang nắn bóp chỗ đau cho bệnh nhân. ( lang xoa bóp chỗ đau cho người bệnh.)
Từ đồng nghĩa
  • Cẩn thận: làm việc với sự chú ý, không sơ suất.
  • Tỉ mỉ: chú ý đến từng chi tiết nhỏ, rất cẩn thận.
  • Trau chuốt: gọt giũa, sửa sang cho kỹ lưỡng đẹp đẽ (thường dùng cho ngôn ngữ, văn chương).
Từ trái nghĩa
  • Cẩu thả: làm qua loa, đại khái, không cẩn thận.
  • Vội vàng: làm nhanh, không kỹ lưỡng.
Thành ngữ liên quan
  • "Nắn nót từng li từng ": (cách nói nhấn mạnh) rất cẩn thận, tỉ mỉ đến từng chi tiết rất nhỏ.
    • cụ nắn nót từng li từng khâu chiếc áo cho cháu. ( cụ khâu chiếc áo cho cháu một cáchcùng tỉ mỉ.)
nắn nót

Một học sinh nắn nót viết từng chữ vào vở tập viết.

  1. Viết hoặc vẽ cẩn thận từng nét: Nắn nót đề tên vào bằng khen.